|
THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG TY
1. Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG SỐ 18.5
1.1. Năm thành lập: Quyết định thành lập số 104/CTCP-TCHC ngày 18/06/2007
1.2. Giấy phép kinh doanh : số 0102018696 ngày 26 tháng 07 năm 2007
1.3. Trụ sở chính:
Địa chỉ : T3 - Nhà H2A - Thanh xuân Nam - Thanh Xuân - Hà Nội
Số điện thoại : 048.545 659
Số Fax : 045.523 734
Email : cc18hanoi@viettel.vn,
Website : http://licogi18-5.com.vn
1.4. Các ngành kinh doanh chính:
|
a. Thi công xây lắp: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, nhà ở; các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị và khu công nghiệp, các công trình cấp thoát nước và vệ sinh môi trường; |
|
b. Thi công xây lắp các công trình giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, sân bay, bến cảng; thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35KV; |
|
c. San lấp mặt bằng, xử lý nền móng công trình; xây dựng khác (đê, đập, hồ chứa nước); trang trí nội thất; |
|
d. Tư vấn đầu tư (không bao gồm dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính); |
|
e. Kinh doanh vật liệu xây dựng, khai thác đá, cát, sỏi, vôi, sản xuất gạch nung, gạch lát; sản xuất bê tông thương phẩm, cấu kiện bê tông, phụ tùng, phụ kiện kim loại cho xây dựng; mua bán và cho thuê máy móc, vật tư, thiết bị phục vụ ngành xây dựng, gia công chế tạo các sản phẩm cơ khí, cốp pha định hình, giàn giáo; Xuất nhập khẩu các sản phẩm hàng hoá công ty kinh doanh; |
|
f. Dịch vụ sửa chữa, lắp đặt máy móc, thiết bị các sản phẩm cơ khí và kết cấu định hình khác; |
|
g. Kinh doanh vận tải hàng hoá bằng đường bộ, đường sông; |
|
h. Kinh doanh nhà nghỉ, khách sạn và các dịch vụ phục vụ khách du lịch, dịch vụ ăn uống giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường.); lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế; |
|
i. Dịch vụ tư vấn bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản; |
2. Sơ đồ cơ cấu tổ chức của đơn vị : (Link sang phần Sơ đồ tổ chức)
3. Tổng số lao động hiện có, trình độ cán bộ chuyên môn: (Link sang phần năng lực)
NĂNG LỰC NHÂN SỰ CỦA LICOGI 18.5
|
1. Cán bộ quản lý và kỹ thuật |
|
108 |
Người |
|
- |
Kỹ sư xây dựng |
: |
47 |
người |
|
- |
Kiến trúc sư |
: |
5 |
người |
|
- |
Kỹ sư kinh tế xây dựng |
: |
16 |
người |
|
- |
Kỹ sư máy và cơ khí |
: |
3 |
người |
|
- |
Kỹ sư giao thông |
: |
3 |
người |
|
- |
Kỹ sư thuỷ lợi |
: |
4 |
người |
|
- |
Kỹ sư điện |
: |
3 |
người |
|
- |
Kỹ sư trắc đạc |
: |
2 |
người |
|
- |
Cử nhân các ngành khác |
: |
10 |
người |
|
- |
Trung cấp các ngành khác |
|
15 |
người |
|
2. Công nhân kỹ thuật |
|
492 |
người |
|
- |
Thợ xây |
: |
86 |
người |
|
- |
Thợ mộc |
: |
128 |
người |
|
- |
Thợ hoàn thiện |
: |
52 |
người |
|
- |
Thợ sắt |
: |
95 |
người |
|
- |
Thợ hàn |
: |
32 |
người |
|
- |
Thợ điện |
: |
23 |
người |
|
- |
Thợ nước |
: |
9 |
người |
|
- |
Thợ cẩu và máy |
: |
12 |
người |
|
- |
Thợ nhôm kính |
: |
10 |
người |
|
- |
Lái xe |
: |
6 |
người |
|
- |
Thợ trắc địa |
: |
9 |
người |
|
- |
Các loại thợ kỹ thuật khác |
: |
30 |
người |
NĂNG LỰC THIẾT BỊ MÁY MÓC
|
TT |
Tên máy móc thiết bị |
Số lợng |
|
Tính năng, công suất |
|
|
|
1 |
Máy đóng cọc |
02 bộ |
: |
Búa 3,5 - 4,5 tấn |
|
2 |
Máy ép cọc thuỷ lực |
10 bộ |
: |
160 tấn ~ 300 tấn |
|
3 |
Máy đào xúc đất các loại |
05 cái |
: |
Từ 0,3 - 0,6m3/gầu |
|
4 |
Máy đầm đất các loại |
16 cái |
: |
7.5HP - 10HP |
|
5 |
Máy lu mini |
07 cái |
: |
800kg ~ 1.5 tấn |
|
6 |
Máy ủi |
03 cái |
: |
75 ~ 130 CV |
|
7 |
Máy bơm nước các loại |
80 cái |
: |
2m3 - 350 m3/h |
|
8 |
Ô tô vận tải các loại |
5 cái |
: |
Từ 5 đến 12 tấn |
|
9 |
Cần cẩu tháp POTAIN MC-115B |
02 cái |
: |
Hmax98m, Lmax 55m, Qmax6 tấn/3,1á 17m, Qmin 1,6T/55m |
|
10 |
Cần cẩu tháp POTAIN MC-80 |
02 cái |
: |
Hmax60m, Lmax 48m, Qmax10 tấn |
|
11 |
Cần cẩu tháp chạy trên ray |
01 cái |
: |
Hmax40m, Lmax 30m, Qmax5 tấn |
|
12 |
Cần trục bánh lốp và bánh xích |
05 cái |
: |
35 tấn ~ 50 tấn |
|
13 |
Máy bơm bê tông tĩnh |
02 cái |
: |
60m3/giờ, Hmax 100m |
|
14 |
Vận thăng |
05 cái |
: |
0,5 - 1,5 tấn |
|
15 |
Máy phát điện các loại |
03 cái |
: |
Từ 75 ~ 250 KVA |
|
16 |
Máy cắt gạch, đá |
10 bộ |
: |
1,7 kw |
|
17 |
Máy hàn các loại |
45 cái |
: |
17 kw, 23 kw |
|
18 |
Máy đầm bê tông các loại |
50 cái |
: |
1,5kw, D = 25mm - 40mm |
|
19 |
Máy trộn bê tông các loại |
22 cái |
: |
Từ 220 lít đến 400 lít |
|
20 |
Máy cắt & uốn thép liên hợp |
10 cái |
: |
5kw |
|
21 |
Máy ca cắt bào gỗ liên hợp |
12 cái |
: |
|
|
22 |
Máy nén khí các loại |
3 cái |
: |
360m3/giờ, 4m3/ph |
|
23 |
Máy xoa nền |
03 cái |
: |
100 vòng/phút |
|
24 |
Búa phá bê tông các loại |
10 cái |
: |
1100 lần - 1200 lần/phút |
|
25 |
Giàn giáo thép |
97 bộ |
: |
|
|
26 |
Cốp pha định hình và phụ kiện |
6000m2 |
: |
|
|
27 |
Thiết bị trắc địa |
05 bộ |
: |
| |