Hồ sơ năng lực

HỒ SƠ NĂNG LỰC CÔNG TY

buy tamoxifen citrate uk

tamoxifen dosage treendsolutions.co.uk tamoxifen citrate uk

buy clomid uk

clomid birmingham website clomid online

amoxicillin side effect

amoxicillin

buy amoxicillin for cats online

amoxicillin 500mg uses clearmindsoftware.com amoxicillin 500 mg

sildenafil online

buy viagra online uk

buy naltrexone canada

buy naltrexone

clomid birmingham

buy clomid tablets

clomid uk prescription

clomid london

order abortion pill philippines

abortion pill online philippines website medical abortion ph

abortion pill online

order abortion pill online

where to buy low dose naltrexone

buy naltrexone

abortion in philippines

medical abortion ph read here abortion manila

buy naltrexone canada

where to buy naltrexone go buy naltrexone canada

name of abortion pill in u

abortion pill online usa

THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG TY

1.     Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG SỐ 18.5

     1.1.Năm thành lập: Quyết định thành lập số 104/CTCP-TCHC ngày 18/06/2007

       1.2.Giấy phép kinh doanh: số 0102326843 đăng ký thay đổi lần thứ 5 ngày 19 tháng 09 năm 2019

       1.3.Trụ sở chính:

· Địa chỉ: VP tầng 2, tòa nhà N04B-T2, Khu Đoàn Ngoại Giao, Xuân Tảo, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

· Số điện thoại: 0438.545 659                             Số Fax: 0435.523 734     

· Emailcontact@licogi18-5.com.vn                 Website: http://licogi18-5.com.vn

1.4.Các ngành kinh doanh chính:

a.     Thi công xây lắp: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, nhà ở; các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị và khu công nghiệp, các công trình cấp thoát nước và vệ sinh môi trường;

b.     Thi công xây lắp các công trình giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, sân bay, bến cảng;  thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35KV;

c.      San lấp mặt bằng, xử lý nền móng công trình; xây dựng khác (đê, đập, hồ chứa nước); trang trí nội thất;

d.      Tư vấn đầu tư (không bao gồm dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính);

e.      Kinh doanh vật liệu xây dựng, khai thác đá, cát, sỏi, vôi, sản xuất gạch nung, gạch lát; sản xuất bê tông thương phẩm, cấu kiện bê tông, phụ tùng, phụ kiện kim loại cho xây dựng; mua bán và cho thuê máy móc, vật tư, thiết bị phục vụ ngành xây dựng, gia công chế tạo các sản phẩm cơ khí, cốp pha định hình, giàn giáo; Xuất nhập khẩu các sản phẩm hàng hoá công ty kinh doanh;

f.       Dịch vụ sửa chữa, lắp đặt máy móc, thiết bị các sản phẩm cơ khí và kết cấu định hình khác;

g.      Kinh doanh vận tải hàng hoá bằng đường bộ, đường sông;

h.    Kinh doanh nhà nghỉ, khách sạn và các dịch vụ phục vụ khách du rolex replica watches lịch, dịch vụ ăn uống giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường.); lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế;

i.       Dịch vụ tư vấn bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản;

2.            Sơ đồ cơ cấu tổ chức của đơn vị : (Xem file đính kèm)

3.           Tổng số lao động hiện có, trình độ cán bộ chuyên môn: (Xem file đính kèm)

* NĂNG LỰC NHÂN SỰ CỦA LICOGI 18.5 *

1.

Cán bộ quản lý và kỹ thuật

 

223

Người

-

Thạc sĩ

:

05

Người

-

Kỹ sư xây dựng

:

50

Người

-

Kiến trúc sư

:

10

Người

-

Kỹ sư kinh tế

:

20

Người

-

Kỹ sư máy và cơ khí

:

12

Người

-

Kỹ sư giao thông

:

20

Người

      - Kỹ sư thủy lợi - thủy điện     :       15            Người

-

Kỹ sư địa chất

:

 09

Người

-

Kỹ sư điện

:

15

Người

-

Kỹ sư bảo hộ lao động

:

15

Người

-

Kỹ sư trắc đạc

:

12

Người

-

Kỹ sư cấp thoát nước

:

10

Người

-

Kỹ sư các ngành khác

:

30

Người

2.

Công nhân kỹ thuật

 

1175

Người

-

Thợ nề

:

200

Người

-

Thợ mộc

:

100

Người

-

Thợ hoàn thiện

:

200

Người

-

Thợ sắt hàn

:

120

Người

-

Thợ thép hình

:

70

Người

-

Thợ hàn

:

80

Người

-

Thợ điện

:

70

Người

-

Thợ nước

:

80

Người

-

Thợ cẩu và máy

:

30

Người

-

Thợ nhôm kính

:

70

Người

-

Lái xe

:

20

Người

-

Thợ trắc địa

:

35

Người

-

Các loại thợ kỹ thuật khác

:

100

Người

* NĂNG LỰC THIẾT BỊ MÁY MÓC *

TT

Tên máy móc thiết bị

Số lượng

 

Tính năng, công suất

1

Cần cẩu tháp neo Portain MC-80

05

cái

:

Hmax 60m, Lmax 48m, Qmax 10 tấn

2

Cần cẩu tháp MD 900

02

cái

:

Hmax 120m, Lmax 60m, Qmax 50 tấn

3

Cần cẩu tháp QTZ5013D

05

cái

:

Hmax 60m, Lmax 60m, Qmax 6 tấn, Qmin 1.3 tấn

 4 Cần cẩu tháp QTZ6015  02  cái  Hmax 60m, Lmax 60m, Qmax 8 tấn Qmin 1,5 tấn

5

Cần cẩu bánh xích

05

cái

:

Hmax 45m, Lmax 25m, Qmax 25 tấn

6

Cần cẩu tháp chạy trên ray

07

cái

:

Hmax 40m, Lmax 30m, Qmax 5 tấn

7 Vận thăng lồng đôi VPV100/100         08 cái  Cao 100m
 
 8 Vận thăng lồng đôi SC200/200   04 cái : Cao 100m

9

Vận thăng nâng hàng VTHP 500-800kg

25

cái

:

Hmax 100m, Qmax (0.5-0.8) tấn

10

Cần cẩu lốp Tadano

12

cái

:

10 + 25 + 30 + 50 tấn

11

Cần cẩu lốp KATO & KOBELCO

05

cái

:

10 - 25 tấn

12

Cần cẩu tự hành KOMATSU

05

cái

:

50 tấn

13

Máy đóng cọc

07

cái

:

Búa 3.5 – 4.5 tấn

14

Máy ép cọc thủy lực

12

cái

:

160 tấn và 200 tấn

15

Máy khoan cọc nhồi

06

cái

:

Đường kính tối đa 2m

16

Máy ủi các loại

45

cái

:

130 CW và D85

17

Máy phát điện các loại

65

cái

:

Từ 3.3 ~ 220 KVA

18

Ô tô vận chuyển các loại

55

cái

:

Từ 5 tấn đến 20 tấn

19

Máy đầm rung

25

cái

:

45 KW và 60KW

20

Máy đào đất các loại

30

cái

:

Từ 0.5 - 2m3/gầu

21

Máy xúc lật tự hành

22

cái

:

5m3/thùng

22

Máy lu và máy đầm rung Sakai

12

cái

:

Từ 10 tấn đến 25 tấn

23

Trạm trộn bê tông

06

trạm

:

30m3/giờ

24

Trạm trộn bê tông

07

trạm

:

60m3/giờ

25

Xe bom chở bê tông

38

cái

:

6m3/bom

26

Ô tô bơm bê tông

08

cái

:

50m3 và 100m3/giờ

27

Máy bơm bê tông tĩnh

07

cái

:

60m3/giờ

28

Máy rải thảm bê tông nhựa NP 220, BIIV-DM, Nhật Bản

04

bộ

:

Khổ 2.5 – 4.5m

29

Máy hàn điện các loại

152

cái

:

Từ (1 - 23) Kw

30

Máy đầm dùi bê tông

200

cái

:

Từ (1 - 3) Kw

31

Máy đầm bàn đầm bê tông

99

cái

:

Từ (2 - 4) Kw

32

Máy đầm đất chạy xăng

136

cái

:

Từ (2 - 7) Kw

33

Máy trộn bê tông

162

cái

:

Từ 250 - 400 lít

34

Máy cắt và uốn thép

82

cái

:

500 kg/giờ

35

Máy cưa cắt bào gỗ liên hợp

75

cái

:

Từ 1.7 - 5 Kw

36

Máy lu mili

41

cái

:

800 kg đến 1000 kg

37

Thang tải chở vật liệu

22

cái

:

Qmax 500kg

38

Máy trắc địa: Thủy bình, kinh vỹ và toàn đạc

35

bộ

:

Điện tử và ánh sáng

39

Dàn giáo thép chữ A và giáo chữ H các loại

25.000

bộ

:

Licogi 18.5

40

Côpa định hình mặt gỗ dán

20.000

m2

:

Mitsu

41 Thép hộp 50x50x2 120.000  md  Thép hòa phát 
  42 Thép I, U các loại  35.000  md  Thép hòa phát 

43

Máy bơm nước các loại

60

cái

:

Từ 25 – 1,000 m3/giờ

44

Thiết bị đúc hẫng cầu

05

bộ

:

Mọi khẩu độ

45

Tàu hút bùn di động

05

cái

:

Từ 200 - 300 m3/giờ

46

Trạm bê tông lạnh Sơn La + Bắc Hà

02

trạm

:

80 và 120 m3/giờ

47

Cọc cừ laseel

2000

tấn

:

Các loại kích thước

48

Máy tời thép

79

cái

:

(1,5 - 10)kw

49

Bộ hàn cắt Axetilen

120

bộ

 

 

50

Máy san nền Komatsu GD655

5

cái

 

 

  51 Máy bơm ly tâm             8 cái  Từ 10m3/h đến 30m3/h 

 

Tin mới nhận

Liên kết WebSite

Hình ảnh doanh nghiệp