Hồ sơ năng lực

Thông tin chung về công ty

Common Information 

 

 

THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG TY

1.        Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG SỐ 18.5

1.1.   Năm thành lập: Quyết định thành lập số 104/CTCP-TCHC ngày 18/06/2007

1.2.   Giấy phép kinh doanh : số 0102326843 đăng ký thay đổi lần 3 ngày 12 tháng 12 năm 2011

1.3.   Trụ sở chính:

 Địa chỉ            : T6 - Nhà H2A - Số 471 - Đ.Nguyễn Trãi - Q.Thanh Xuân - Hà Nội

             Số điện thoại   : 0438.545 659

             Số Fax            : 0435.523 734

             Email              : contact@licogi18-5.com.vn, cc18hanoi@viettel.vn,

 Website          : http://licogi18-5.com.vn

1.4.      Các ngành kinh doanh chính:

a.    Thi công xây lắp: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, nhà ở; các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị và khu công nghiệp, các công trình cấp thoát nước và vệ sinh môi trường;

b.    Thi công xây lắp các công trình giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, sân bay, bến cảng;  thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35KV;

c.    San lấp mặt bằng, xử lý nền móng công trình; xây dựng khác (đê, đập, hồ chứa nước); trang trí nội thất;

d.    Tư vấn đầu tư (không bao gồm dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính);

e.    Kinh doanh vật liệu xây dựng, khai thác đá, cát, sỏi, vôi, sản xuất gạch nung, gạch lát; sản xuất bê tông thương phẩm, cấu kiện bê tông, phụ tùng, phụ kiện kim loại cho xây dựng; mua bán và cho thuê máy móc, vật tư, thiết bị phục vụ ngành xây dựng, gia công chế tạo các sản phẩm cơ khí, cốp pha định hình, giàn giáo; Xuất nhập khẩu các sản phẩm hàng hoá công ty kinh doanh;

f.     Dịch vụ sửa chữa, lắp đặt máy móc, thiết bị các sản phẩm cơ khí và kết cấu định hình khác;

g.    Kinh doanh vận tải hàng hoá bằng đường bộ, đường sông;

h.    Kinh doanh nhà nghỉ, khách sạn và các dịch vụ phục vụ khách du lịch, dịch vụ ăn uống giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường.); lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế;

i.      Dịch vụ tư vấn bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản;

2.   Sơ đồ cơ cấu tổ chức của đơn vị : (Xem file đính kèm)

3.   Tổng số lao động hiện có, trình độ cán bộ chuyên môn: (Xem file đính kèm)

NĂNG LỰC NHÂN SỰ CỦA LICOGI 18.5

1. Cán bộ quản lý và kỹ thuật

 

174

Người

-

Thạc sĩ

:

02

ng­ười

-

Kỹ sư xây dựng

:

30

ng­ười

-

Kiến trúc sư

:

08

ng­ười

-

Kỹ sư­ Kinh tế

:

20

ng­ười

-

Kỹ s­ư­ máy và cơ khí

:

10

ng­ười

-

Kỹ s­ư giao thông

:

20

ng­ười

-

Kỹ s­ư địa chất

:

08

ng­ười

-

Kỹ s­ư­ điện

 

15

ng­ười

-

Kỹ sư bảo hô lao động

 

06

ng­ười

-

Kỹ sư trắc đạc

 

    10

ng­ười

-

Kỹ s­ư­ cấp thoát nước

:

05

ng­ười

-

Kỹ s­ư­ các nghành khác

 

25 

ng­ười

2. Công nhân kỹ thuật

 

869

ng­ười

-

Thợ nề

:

150

ng­ười

-

Thợ mộc

:

100

ng­ười

-

Thợ hoàn thiện

:

200

ng­ười

-

Thợ sắt hàn

:

70

ng­ười

-
-

Thợ thép hình
Thơ hàn

:

50
60

ng­ười
  ng­ười

-

Thợ điện

:

50

ng­ười

-

Thợ n­ước

:

50

ng­ười

-

Thợ cẩu và máy

:

20

ng­ười

-

Thợ nhôm kính

:

45

ng­ười

-

Lái xe

:

08

ng­ười

-

Thợ trắc địa

:

16

ng­ười

-

Các loại thợ kỹ thuật khác

:

50

ng­ười

NĂNG LỰC THIẾT BỊ MÁY MÓC

TT

Tên máy móc thiết bị

Số l­ượng

 

Tính năng, công suất

 

1

Cần cẩu tháp neo Portain MC-80

03 cái

:

Hmax 60m, Lmax 48m, Qmax 10 tấn

2

Cần cẩu tháp MD 900

02 cái

:

Hmax 120m, Lmax 60m, Qmax 50 tấn

3

Cần cẩu tháp QTZ5013D

05 cái

:

Hmax 60m, Lmax 60m, Qmax 6 tấn, Qmin 1,3 tấn

4

Cần cẩu bánh xích

04 cái

:

Hmax 45m, Lmax 25m, Qmax 25 tấn,

5

Cần cẩu tháp chạy trên ray

06 cái

:

Hmax 40m, Lmax 30m, Qmax 5 tấn,

6

Vận thăng nâng hàng VTHP 500-800kg

18 cái

:

Hmax 100m, Qmax (0,5-0,8) tấn,

7

Cần cẩu lốp Tadano

09 cái

:

10 + 25 + 20 + 50 tấn

8

Cần cẩu lốp KATO & KOBELCO

03 cái

:

10 - 25 tấn

9

Cần cẩu tự hành KOMATSU

03 cái

:

50 tấn

10

Máy đóng cọc

05 cái

:

Búa 3,5 - 4,5 tấn

11

Máy ép cọc thủy lực

10 cái

:

160 tấn và 200 tấn

12

Máy khoan cọc nhồi

04 cái

:

Đường kính tối đa 2m

13

Máy ủi các loại

32 cái

:

130 CW và D 85

14

Máy phát điện các loại

65 cái

:

Từ 3,3 ~ 220 KVA

15

Ô tô vận chuyển các loại

45 cái

:

Từ 5 tấn đến 20 tấn

16

Máy đầm rung

18 cái

:

45 KW và 60KW

17

Máy đào đất các loại

20 cái

:

Từ 0,5 - 2m3/gầu

18

Máy xúc lật tự hành

16 cái

:

5m3/thùng

19

Máy lu và máy đầm rung Sakai

09 cái

:

Từ 10 tấn đến 25 tấn

20

Trạm trộn bê tông

04 trạm

:

30m3/giờ

21

Trạm trộn bê tông

05 trạm

:

60m3/giờ

22

Xe bom chở bê tông

28 cái

:

6m3/giờ

23

Ôtô bơm bê tông

05 cái

:

50m3 và 100m3/giờ

24

Máy bơm bê tông tĩnh

06 cái

:

60m3/giờ

25

Máy rải thảm bê tông nhựa NP220,BIIV-DM, Nhật Bản

02 bộ

:

Khổ 2,5 - 4,5m

26

Máy hàn điện các loại

132 cái

:

Từ (1 - 23) Kw

27

Máy đầm dùi bê tông

200 cái

 

Từ (1 - 3) Kw

28

Máy đầm bàn đầm bê tông

88 cái

 

Từ (2 - 4) Kw

29

Máy đầm đất chạy xăng

126 cái

 

Từ (2 - 7) Kw

30

Máy trộn bê tông

122 cái

 

Từ 250 - 400 lít

31

Máy cắt và uốn thép

56 cái

 

500 kg/giờ

32

Máy cưa cắt bào gỗ liên hợp

67 cái

 

Từ 1,7 - 5 Kw

33

Máy lu mini

37 cái

 

800 kg đến 1000 kg

34

Thang chở vật liệu

16 cái

 

Qmax 500kg

35

Máy trắc địa: Thủy bình, kinh vỹ và toàn đạc

25 bộ

 

Điện tử và ánh sáng

36

Dàn giáo thép chữ A và giáo chữ H

700 bộ

 

Licogi 18.5

37

Côtpha định hình mặt gỗ dán

10.000m2

 

Mitsu

38

Máy bơm nước các loại

50 cái

 

Từ 25 - 1.000 m3/giờ

39

Thiết bị đúc hẫng cầu

04 bộ

 

Mọi khẩu độ

40

Tầu hút bùn di động

04 cái

 

Từ 200 - 300 m3/giờ

41

Trạm bê tông lạnh Sơn La,              
Bắc Hà

2 trạm

 

80 và 120 m3/giờ

42

Cọc cừ lasen

1.500 tấn

 

Các loại kích thước

43

Máy tời thép

67 cái

 

(1,5 - 10) Kw

44

Bộ hàn cắt Axetilen

97 bộ

 

 

45

Máy san nền Komatsu GD655

3 cái

 

 

46

Máy bơm tõm

7cái                    

 

 

 

Tin mới nhận

Liên kết WebSite

Hình ảnh doanh nghiệp